facebook
Zalo
Mạng xã hội:
1 2 3 4 5
BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU THÁNG 08/2022
BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU THÁNG 08/2022 BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU THÁNG 08/2022 BẢNG GIÁ XE TẢI ISUZU THÁNG 08/2022

DÒNG XE

THÔNG SỐ CƠ BẢN

GIÁ XE (VNĐ)

 

 

QKR QMR77HE4A (QKR210)

- Động cơ: 4JH1E4NC
- Tải trọng: 1.990 kg - 2.280 kg

- Tổng tải: 4.990 kg

- Công suất cực đại: 77 kW/ 3200 v/ph
- Lốp xe trước/ sau: 7.00 - 15 /7.00 - 15

- Dung tích xi lanh: 2999 cm3

- Kích thước lòng thùng: 4400 x 1870 x 680/1870 mm

 

 

520.000.000

 

 

 

QKR QMR77HE4 (QKR270)

- Động cơ: 4JH1E4NC
- Tải trọng: 2.790 kg

- Tổng tải: 5.500 kg

- Công suất cực đại: 77 kW/ 3200 v/ph
- Lốp xe trước/ sau: 7.00 - 15 /7.00 - 15

- Dung tích xi lanh: 2999 cm3

- Kích thước lòng thùng: 4400 x 1870 x 680/1870 mm

 

 

520.000.000

 

 

 

QKR QLR77FE4
(QKR230)

- Động cơ: 4JH1E4NC
- Tải trọng: 1.990 kg - 2.280 kg

- Tổng tải: 4.990 kg

- Công suất cực đại: 77 kW/ 3200 v/ph
- Lốp xe trước/ sau: 7.00 - 15 /7.00 - 15

- Dung tích xi lanh: 2999 cm3

- Kích thước lòng thùng: 3650 x 1870 x 680/1890 mm

 

 

495.000.000

 

 

 

 

NPR85KE4
(NPR400)

- Động cơ: 4JJ1E4NC
- Tải trọng: 3.495 kg

- Tổng tải: 7.200 kg

- Công suất cực đại: 91 kW/ 2600 v/ph 
- Lốp xe trước/ sau: 7.50 - 16 /7.50 - 16

- Dung tích xi lanh: 2999 cm3

- Kích thước lòng thùng: 5150 x 2135 x 680/1900 mm

 

 

670.000.000

 

 

 

 

NQR75ME4

(NQR550)

- Động cơ: 4HK1E4NC
- Tải trọng: 5.800 kg

- Tổng tải: 9.500 kg

- Công suất cực đại: 114 kW/ 2600 v/ph
- Lốp xe trước/ sau: 8.25 - 16 /8.25 - 16

- Dung tích xi lanh: 5193 cm3

- Kích thước lòng thùng: 6120 x 2100 x 730/2050 mm

 

 

765.000.000

 

 

 

 

FRR90NE4

(FRR650)

- Động cơ: 4HK1E4CC
- Tải trọng: 6.550 kg

- Tổng tải: 11.000 kg

- Công suất cực đại: 140 kW/ 2600 v/ph
- Lốp xe trước/ sau: 8.25 - 16 /8.25 - 16

- Dung tích xi lanh: 5193 cm3

- Kích thước lòng thùng: 6750 x 2350 x 730/2060 mm

 

 

860.000.000

 

 

 

 

 

FVR34SE4

- Động cơ: 6HK1E4NC
- Tải trọng: 8.150 kg

- Tổng tải: 15.100 kg

- Công suất cực đại: 177 kW/ 2400 v/ph
- Lốp xe trước/ sau: 10.00R20 /10.00R20

- Dung tích xi lanh: 7790 cm3

- Kích thước lòng thùng: 8170 x 2350 x 735/2150 mm

 

 

1.300.000.000

 

 

 

 

FVR34QE4

- Động cơ: 6HK1E4NC
- Tải trọng: 8.700 kg

- Tổng tải: 15.100 kg

- Công suất cực đại: 177 kW/ 2400 v/ph
- Lốp xe trước/ sau: 10.00R20 /10.00R20

- Dung tích xi lanh: 7790 cm3

- Kích thước lòng thùng: 7250 x 2350 x 735/2150 mm

 

 

1.270.000.000

 

 

 

 

FVM34WE4

- Động cơ: 6HK1E4SC
- Tải trọng: 14.600 kg

- Tổng tải: 24.000kg

- Công suất cực đại: 206 kW/ 2400 v/ph 
- Lốp xe trước/ sau: 11.00R20 /11.00R20

- Dung tích xi lanh: 7790 cm3

- Kích thước lòng thùng: 9320 x 2350 x 710/2150 mm

 

 

1.625.000.000

 

 

 

FVM34TE4

- Động cơ: 6HK1E4SC
- Tải trọng: 15.000 kg

- Tổng tải: 24.000 kg

- Công suất cực đại: 206 kW/ 2400 v/ph 
- Lốp xe trước/ sau: 11.00R20 /11.00R20

- Dung tích xi lanh: 7790 cm3

- Kích thước lòng thùng: 7700 x 2350 x 735/2150 mm

 

 

1.575.000.000

 

CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TRẢ GÓP.

  • Hỗ trợ vay ngân hàng lên đến 75%.
  • Hỗ trợ làm hết mọi thủ tục giấy tờ nhanh gọn lẹ, đơn giản.
  • Hỗ trợ giao xe tận nhà sau khi hoàn thành thủ tục.

————————

CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH TM DV Ô TÔ THIÊN PHÚ

- Địa chỉ: A4/20T1, Ấp 1, Đường Liên Ấp 123, Xã Vĩnh Lộc B, H Bình Chánh, Tp HCM

- Hotline: 0868 971 617 – 0931 017 339 - 0918 078 448

- Email: otothienphu@gmail.com

Sản Phẩm Khác

BẢNG GIÁ XE TẢI JAC MỚI THÁNG 08/2022

Xe tải JAC sản xuất năm 2022 với các các ưu điểm như mức trọng tải đa dạng, tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế đẹp mắt và động cơ khỏe. Xe tải JAC rất đa dạng về cả giá cả lẫn thiết kế và trọng tải. Công ty chúng tôi xin trân trọng gửi đến quý khách hàng giá xe tải của JAC tháng 08 năm 2022

 

 

 

 

BẢNG GIÁ XE TẢI HYUNDAI THÁNG 8 NĂM 2022

 

Hotline: 0918 798 423

Gmail: thienphuoto.co@gmail.com

A4/20T1 Đường Liên Ấp 123, Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, Tp.HCM

ht-kd

Hotline:0868 971 617

ht-kd

Kinh doanh 1: 0909 615 998

ht-kd

Kinh doanh 2: 0918 078 448

ht-kd

ototaithienphu@gmail.com